Vietnam
1800 234 235
info@vnemart.com.vn

PINK là màu gì: Định nghĩa và Ví dụ

Chắc hẳn trong cuộc sống hàng ngày, các bạn đã nhiều lần bắt gặp từ PINK, có thể ở các trang sách, trên Tivi hay trên mạng xã hội. Tuy phổ biến là vậy, nhưng có thể mọi người chưa biết được hết các nghĩa, các cụm từ đi kèm của từ PINK. Vậy hãy theo dõi bài viết hôm nay để có thể trang bị được cho mình nhiều cụm từ hay ho trong tiếng Anh với từ này nhé!

PINK tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh hoạ cho từ PINK)

1. Định nghĩa

PINK được phát âm là /pɪŋk/, từ này chỉ có một cách phát âm duy nhất, các bạn có thể tham khảo thêm các video để luyện phát âm sao cho thật chuẩn nhé!

Về mặt nghĩa, PINK được biết đến với nghĩa phổ biến nhất là MÀU HỒNG.

Ví dụ:

  • I like the pink T-shirt in the shop next to my house.

  • Tôi thích cái áo phông màu hồng ở cửa hàng ngay bên cạnh nhà tôi.

Ngoài ra, PINK còn có nghĩa relating to gay people (liên quan đến những người thuộc giới tính thứ 3).

Ví dụ:

  • The boy you met last night is in the pink community.

  • Người con trai mà bạn gặp tối qua là người thuộc cộng đồng giới tính thứ 3.

PINK tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh hoạ cho từ PINK)

2. Ví dụ

CÁCH DÙNG

ĐỊNH NGHĨA

VÍ DỤ

PINK (PLANT)

a small garden plant with sweet-smelling pink, white, or red flowers and narrow, grey-green leaves, or one of its flowers

(Một khu vườn cây nhỏ với những bông hoa hồng, đỏ, trắng có mùi thơm ngọt, lá màu xanh xám hoặc một trong số những bông hoa của nó)

  • I love seeing my pink from the window. It makes me feel relaxed after a busy long day.

  • Tôi yêu cái việc ngồi ngắm khu vườn nhỏ của mình từ phía cửa sổ. Nó làm tôi cảm thấy thư giãn sau một ngày dài bận rộn

PINK ( used as a verb )

Có thể bạn quan tâm  Loa điện thoại bị nhỏ - Nguyên nhân và cách khắc phục hiệu quả - Thegioididong.com

When a car engine pinks, it makes a high knocking sound because the fuel is not burning correctly.

(Khi một cái động cơ ô tô PINKS, nó tạo ra một tiếng nổ lớn bởi vì nguyên liệu đang không cháy một cách chính xác. )

  • My car engine pinks, I have to call someone to come to help me.

  • Động cơ xe của tôi vừa có một tiếng nổ lớn, tôi phải gọi ai đó tới để giúp.

IN THE PINK

When someone’s described as ‘In the Pink’, that means he is in peak physical condition and in the best possible health.

Khi ai đó được miêu tả là “IN THE PINK” nghĩa là người đó đang ở thời kì đỉnh cao của sức khỏe (vô cùng khỏe mạnh).

  • John recovered from his surgery in less than 5 days, and is now in the pink of condition.

  • John đã hồi phục hay cuộc phẫu thuật của anh ấy sớm hơn 5 ngày, và bây giờ anh ấy đang ở thời kì đỉnh cao của sức khỏe.

PINK SLIP

a document given to a person saying that they do not have a job any more

Một tài liệu được đưa tới 1 người để nói rằng họ không được làm công việc đó nữa

  • Thousands of factory workers have gotten the pink slip in recent months.

  • Hàng ngàn những công nhân của nhà máy nhận tài liệu buộc thôi việc trong những tháng gần đây.

GET PINKED

To be shot by a bullet or other ballistic

Bị bắn bởi một viên đạn hoặc đạn đạo.

  • We all kept low to the ground to avoid getting pinked by the enemy gun.

  • Tất cả chúng tôi đều giữ tư thế sát mặt đất để tránh việc bị bắn bởi súng của kẻ địch.

PINK COLLAR

Of or in the service industry, which most typically employs women. Used before a noun.

Thuộc về hoặc trong công nghiệp dịch vụ, đặc trưng gần như chỉ tuyển nữ. (được sử dụng trước một danh từ)

  • There is nothing wrong with women finding work in a pink-collar profession. The problem is in expecting women—and only women—to work in those types of jobs.

  • Không có gì là sai với việc một người phụ nữ tìm công việc trong ngành công nghiệp dịch vụ chỉ chuyên cho nữ. Vấn đề là sự mong đợi của phụ nữ và chỉ phụ nữ đối với việc trong những loại việc đó.

Có thể bạn quan tâm  &quotBắt trend&quot TOP 10 kiểu tóc nhuộm 2 màu trên dưới cá tính

STRIKE ME PINK

An exclamation of surprise or amazement.

Một sự cảm thán của vì ngạc nhiên hoặc phấn khích.

  • You did the dishes and cleaned your room? Well, strike me pink—I never thought the day would come!

  • Con đã rửa bát và lau dọn phòng rồi ư? Con làm mẹ ngạc nhiên đó – Mẹ không bao giờ nghĩ tới một ngày con sẽ làm những việc đó.

TICKLE (ONE) PINK

To please one greatly.

Làm ai đó rất hài lòng.

  • My family loves my girlfriend almost as much as I do, so it tickled them pink to hear that we’re getting married.

  • Gia đình của tôi yêu quý bạn gái của tôi nhiều như tôi yêu cô ấy, vì vậy họ cảm thấy rất vui khi nghe tin chúng tôi sắp kết hôn.

HAVE A PINK FIT

To become extremely angry. Primarily heard in the UK.

Trở nên cực kì tức giận.

(Thường được nghe thấy ở UK)

  • Don’t have a pink fit—I wasn’t trying to insult you.

  • Đừng tức giận. Tôi không hề có ý xúc phạm bạn.

PINK tiếng anh là gì

(Hình ảnh minh hoạ cho từ PINK SLIP)

Trên đây là những thông tin vô cùng hữu ích với từ PINK, không chỉ đơn thuần là màu hồng mà các bạn gặp trong cuộc sống hàng ngày, PINK còn mang nhiều ý nghĩa khác. Hi vọng sau bài viết này, bạn đọc đã trang bị thêm được cho mình những cụm từ hay và phục vụ tốt cho mục đích học tập của mình. Chúc các bạn tiếp tục yêu thích bộ môn tiếng Anh nhé!

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.